PGV2 & PGV3 (Bộ khởi động động cơ bằng tay)

Bộ khởi động động cơ AC điều khiển bằng tay dòng PGV2 & PGV3 phù hợp với mạch điện 50/60Hz, điện áp xoay chiều lên đến 690V. Sản phẩm này có chức năng điều khiển quá tải, mất pha, bảo vệ ngắn mạch và khởi động không thường xuyên của động cơ.

Sản phẩm này tuân thủ tiêu chuẩn IEC/EN 60947-4-1.


  • PGV2 & PGV3 (Bộ khởi động động cơ bằng tay)
  • PGV2 & PGV3 (Bộ khởi động động cơ bằng tay)
  • PGV2 & PGV3 (Bộ khởi động động cơ bằng tay)
  • PGV2 & PGV3 (Bộ khởi động động cơ bằng tay)
  • PGV2 & PGV3 (Bộ khởi động động cơ bằng tay)

Chi tiết sản phẩm

Điều kiện làm việc bình thường và môi trường lắp đặt

1. Nhiệt độ không khí xung quanh: -5℃~+40℃

2. Độ ẩm tương đối: ≤90%

3. Mức độ ô nhiễm: III

4. Cấp độ bảo vệ: IP20

5. Sản phẩm nên được lắp đặt và vận hành ở nơi không có rung lắc, va đập hoặc chấn động rõ rệt.

Thông số kỹ thuật chính

1. Điện áp cách điện định mức Ui: 690V

2. Điện áp hoạt động định mức Ue: 230/240V, 400/415V, 440V, 500V, 690V

3. Điện áp chịu xung định mức Uimp: 8000V

4. Dòng điện định mức: lên đến 32A cho PGV2; lên đến 80A cho PGV3

5. Tham khảo thông tin bảo vệ bên dưới:

Tham chiếu bảo vệ quá tải

Không.(Bảng 1) Dòng điện đặt vào Trạng thái ban đầu Thời gian Kết quả dự kiến Nhiệt độ môi trường xung quanh
1 1,05 inch trạng thái lạnh t≥2 giờ không bị vấp ngã +20℃±2℃
2 1,20 inch trạng thái nhiệt (ngay sau thử nghiệm số 1) t<2 giờ vấp ngã
3 1,50 inch trạng thái nhiệt (ngay sau thử nghiệm số 1) lớp học du lịch (10A) t<2 phút
(10A) t<4 phút
4 7.20 Trong trạng thái lạnh lớp học du lịch (10A) 2 s ≤ t ≤ 10 s
(10A) 4 s ≤ t ≤ 10 s

Tham chiếu bảo vệ lỗi pha

Không.(Bảng 2) Dòng điện đặt vào Trạng thái ban đầu Thời gian Kết quả dự kiến Nhiệt độ môi trường xung quanh
bất kỳ 2 pha nào Các giai đoạn khác
1 1 0,9 trạng thái lạnh t≥2 giờ không bị vấp ngã +20℃±2℃
2 1,15 0 trạng thái nhiệt (ngay sau thử nghiệm số 1) t<2 giờ vấp ngã
Không.(Bảng 3) Dòng điện đặt vào Trạng thái ban đầu Thời gian Kết quả dự kiến Nhiệt độ môi trường xung quanh
1 1.0 Trong trạng thái lạnh t≥2 giờ không bị vấp ngã +40℃±2℃
2 1,20 inch trạng thái nhiệt (ngay sau thử nghiệm số 1) t<2 giờ vấp ngã
3 1,05 inch trạng thái lạnh t≥2 giờ không bị vấp ngã -5℃±2℃
4 1,30 In trạng thái nhiệt (ngay sau thử nghiệm số 1) t<2 giờ vấp ngã

Thông số kỹ thuật của PGV2 vui lòng xem Bảng 4 và Bảng 5 bên dưới.

Mô hình (Bảng 4) Phạm vi dòng điện cài đặt (A) Dòng điện định mức (A) Dòng điện kích hoạt điện từ (A) Động cơ ba pha phù hợp
220V 400V 440V 500V 690V
PGV2-M01 0,10~0,16 0,16 1,50 -- -- -- -- --
PGV2-M02 0,16~0,25 0,25 2,40 -- -- -- -- --
PGV2-M03 0,25~0,40 0,40 5.00 -- -- -- -- --
PGV2-M04 0,40~0,63 0,63 8.00 -- -- -- -- 0.37
PGV2-M05 0,63~1,00 1.00 13.0 -- -- 0.37 0.37 0,55
PGV2-M06 1,00~1,60 1,60 22,5 -- 0.37 0,55 0,75 1.10
PGV2-M07 1,60~2,50 2,50 33,5 0.37 0,75 1.10 1.10 1,50
PGV2-M08 2,50~4,00 4.00 51 0,75 1,50 1,50 2.20 3.00
PGV2-M10 4:00~6:30 6:30 78 1.10 2.20 3.00 3,70 4.00
PGV2-M14 6:00~10:00 9.00 138 2.20 4.00 4.00 5,50 7,50
PGV2-M16 9:00~14:00 13:00 170 3.00 5,50 7,50 7,50 9.00
PGV2-M20 13:00~18:00 17:00 223 4.00 7,50 9.00 9.00 11:00
PGV2-M21 17:00~23:00 21:00 327 5,50 11:00 11:00 11:00 15.00
PGV2-M22 20:00~25:00 23:00 327 5,50 11:00 11:00 15.00 18,50
PGV2-M32 24:00~32:00 24:00 416 7,50 15.00 15.00 18,50 26.00
Mô hình (Bảng 5) Khả năng ngắt mạch ngắn tối đa định mức Icu (kA) Khả năng ngắt mạch ngắn định mức khi hoạt động Ics (kA) Cầu chì
220V 400V 440V 500V 690V 220V 400V 440V 500V 690V 220V 400V 440V 500V 690V
PGV2-M01 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 * * * * *
PGV2-M02 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 * * * * *
PGV2-M03 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 * * * * *
PGV2-M04 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 * * * * *
PGV2-M05 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 * * * * *
PGV2-M06 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 * * * * *
PGV2-M07 100 100 100 100 3 100 100 100 100 2,25 * * * * 20
PGV2-M08 100 100 100 100 3 100 100 100 100 2,25 * * * * 32
PGV2-M10 100 100 100 100 3 100 100 50 50 2,25 * * 63 63 40
PGV2-M14 100 100 100 100 3 100 100 15 10 2,25 * * 63 63 40
PGV2-M16 100 15 8 6 3 100 7.5 4 4,5 2,25 * 80 63 63 50
PGV2-M20 100 15 8 6 3 100 7.5 4 4,5 2,25 * 80 63 63 50
PGV2-M21 50 15 6 4 3 50 6 3 3 2,25 100 100 80 63 50
PGV2-M22 50 15 6 4 3 50 6 3 3 2,25 100 100 80 63 50
PGV2-M32 30 10 6 4 3 30 10 4,5 3 2,25 100 100 80 63 50

Ghi chú:* nghĩa là không cần cầu chì.

Thông số kỹ thuật của PGV3 vui lòng xem Bảng 6 và Bảng 7 bên dưới.

Người mẫu(Bảng 6) Phạm vi dòng điện cài đặt (A) Dòng điện định mức (A) Dòng điện kích hoạt điện từ (A) Động cơ ba pha phù hợp
220V 400V 440V 500V 690V
PGV3-M06 1,00~1,60 1.6 19.2 -- 0.37 0,55 0,75 1.10
PGV3-M07 1,60~2,50 2,5 30 0.37 0,75 1.10 1.10 1,50
PGV3-M08 2,50~4,00 4 48 0,75 1,50 1,50 2.20 3.00
PGV3-M10 4.00~6.00 6 72 1.10 2.20 3.00 3,70 4.00
PGV3-M14 6:00~10:00 10 120 2.20 4.00 4.00 5,50 7,50
PGV3-M20 10:00~16:00 16 192 4.00 7,50 7,50 10.00 11:00
PGV3-M25 16:00~25:00 25 300 5,50 11:00 11:00 15.00 18,50
PGV3-M40 25,00~40,00 40 480 11:00 22:00 22:00 25,00 33,00
PGV3-M63 40,00~63,00 63 756 15.00 33,00 33,00 40,00 55,00
PGV3-M80 56,00~80,00 80 960 22:00 45,00 45,00 55,00 63,00
Mô hình (Bảng 7) Khả năng ngắt mạch ngắn tối đa định mức Icu (kA) Khả năng ngắt mạch ngắn định mức khi hoạt động Ics (kA) Cầu chì
220V 400V 440V 500V 690V 220V 400V 440V 500V 690V 220V 400V 440V 500V 690V
PGV3-M06 100 60 60 20 3 75 30 30 10 1,5 * * * * *
PGV3-M07 100 60 60 20 3 75 30 30 10 1,5 * * * * 10
PGV3-M08 100 60 60 20 3 75 30 30 10 1,5 * * * * 32
PGV3-M10 100 60 60 20 3 75 30 30 10 1,5 * * 63 63 40
PGV3-M14 100 60 60 20 3 75 30 30 10 1,5 * * 63 63 40
PGV3-M20 100 35 25 10 4 75 17,5 12,5 5 2 * 80 63 63 63
PGV3-M25 100 35 25 8 4 75 17,5 12,5 4 2 * 80 63 63 50
PGV3-M40 100 35 25 8 4 75 17,5 12,5 4 2 * 315 315 200 200
PGV3-M63 100 35 25 8 4 75 17,5 12,5 4 2 * 400 400 250 250
PGV3-M80 100 35 25 8 4 75 17,5 12,5 4 2 * 400 400 250 250

Ghi chú:* nghĩa là không cần cầu chì.

Phụ kiện

Tiếp điểm phụ

Người mẫu(Bảng 8) Điện áp cách điện định mức Ui (V) Dòng nhiệt thông thường Ith (A) Cấu hình
PGV2-AE11 250 2,5 1 NO + 1 NC
PGV2-AE20 250 2,5 2 KHÔNG
PGV2-AN11 690 6.0 1 NO + 1 NC
PGV2-AN20 690 6.0 2 KHÔNG
PGV3-A01 690 6.0 1 NO + 1 NC
PGV3-A02 690 6.0 2 KHÔNG

Giải phóng điện áp thấp

Người mẫu(Bảng 9) Điện áp cách điện định mức Ui (V) Phạm vi điện áp hoạt động Thông số kỹ thuật
PGV2-AU115 690 0,35-0,7Ue 110-115V/50Hz
PGV2-AU115 127V/60Hz
PGV2-AU225 220-240V/50Hz
PGV2-AU225 380-440V/50Hz
PGV2-AU385 440V/60Hz

Giải phóng shunt

Người mẫu(Bảng 10) Điện áp cách điện định mức Ui (V) Phạm vi điện áp hoạt động Thông số kỹ thuật
PGV2-AS115 690 0,70-1,1Ue 110-115V/50Hz
PGV2-AS115 127V/60Hz
PGV2-AS225 220-240V/50Hz
PGV2-AS225 380-440V/50Hz
PGV2-AS385 440V/60Hz

Tiếp điểm tín hiệu lỗi và tiếp điểm phụ tức thời

Mô hình (Bảng 11) Điện áp cách điện định mức Ui (V) Dòng nhiệt thông thường Ith (A) Cấu hình
Tiếp điểm phụ Tiếp điểm tín hiệu lỗi
PGV2-AD0110 690 6 2,5 1 NC + 1 NO
PGV2-AD0101 690 6 2,5 1 NC + 1 NC
PGV2-AD1010 690 6 2,5 1 KHÔNG + 1 KHÔNG
PGV2-AD1001 690 6 2,5 1 NO + 1 NC

Kích thước tổng thể và kích thước lắp đặt (mm)

PGV2

Bản vẽ cho khu vực khép kín

PGV2
  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.