1. Nhiệt độ không khí xung quanh: -5℃~+40℃
2. Độ ẩm tương đối: ≤90%
3. Mức độ ô nhiễm: III
4. Cấp độ bảo vệ: IP20
5. Sản phẩm nên được lắp đặt và vận hành ở nơi không có rung lắc, va đập hoặc chấn động rõ rệt.
1. Điện áp cách điện định mức Ui: 690V
2. Điện áp hoạt động định mức Ue: 230/240V, 400/415V, 440V, 500V, 690V
3. Điện áp chịu xung định mức Uimp: 8000V
4. Dòng điện định mức: lên đến 32A cho PGV2; lên đến 80A cho PGV3
5. Tham khảo thông tin bảo vệ bên dưới:
Tham chiếu bảo vệ quá tải
| Không.(Bảng 1) | Dòng điện đặt vào | Trạng thái ban đầu | Thời gian | Kết quả dự kiến | Nhiệt độ môi trường xung quanh | |
| 1 | 1,05 inch | trạng thái lạnh | t≥2 giờ | không bị vấp ngã | +20℃±2℃ | |
| 2 | 1,20 inch | trạng thái nhiệt (ngay sau thử nghiệm số 1) | t<2 giờ | vấp ngã | ||
| 3 | 1,50 inch | trạng thái nhiệt (ngay sau thử nghiệm số 1) | lớp học du lịch | (10A) t<2 phút | ||
| (10A) t<4 phút | ||||||
| 4 | 7.20 Trong | trạng thái lạnh | lớp học du lịch | (10A) 2 s ≤ t ≤ 10 s | ||
| (10A) 4 s ≤ t ≤ 10 s | ||||||
Tham chiếu bảo vệ lỗi pha
| Không.(Bảng 2) | Dòng điện đặt vào | Trạng thái ban đầu | Thời gian | Kết quả dự kiến | Nhiệt độ môi trường xung quanh | |
| bất kỳ 2 pha nào | Các giai đoạn khác | |||||
| 1 | 1 | 0,9 | trạng thái lạnh | t≥2 giờ | không bị vấp ngã | +20℃±2℃ |
| 2 | 1,15 | 0 | trạng thái nhiệt (ngay sau thử nghiệm số 1) | t<2 giờ | vấp ngã | |
| Không.(Bảng 3) | Dòng điện đặt vào | Trạng thái ban đầu | Thời gian | Kết quả dự kiến | Nhiệt độ môi trường xung quanh |
| 1 | 1.0 Trong | trạng thái lạnh | t≥2 giờ | không bị vấp ngã | +40℃±2℃ |
| 2 | 1,20 inch | trạng thái nhiệt (ngay sau thử nghiệm số 1) | t<2 giờ | vấp ngã | |
| 3 | 1,05 inch | trạng thái lạnh | t≥2 giờ | không bị vấp ngã | -5℃±2℃ |
| 4 | 1,30 In | trạng thái nhiệt (ngay sau thử nghiệm số 1) | t<2 giờ | vấp ngã |
Thông số kỹ thuật của PGV2 vui lòng xem Bảng 4 và Bảng 5 bên dưới.
| Mô hình (Bảng 4) | Phạm vi dòng điện cài đặt (A) | Dòng điện định mức (A) | Dòng điện kích hoạt điện từ (A) | Động cơ ba pha phù hợp | ||||
| 220V | 400V | 440V | 500V | 690V | ||||
| PGV2-M01 | 0,10~0,16 | 0,16 | 1,50 | -- | -- | -- | -- | -- |
| PGV2-M02 | 0,16~0,25 | 0,25 | 2,40 | -- | -- | -- | -- | -- |
| PGV2-M03 | 0,25~0,40 | 0,40 | 5.00 | -- | -- | -- | -- | -- |
| PGV2-M04 | 0,40~0,63 | 0,63 | 8.00 | -- | -- | -- | -- | 0.37 |
| PGV2-M05 | 0,63~1,00 | 1.00 | 13.0 | -- | -- | 0.37 | 0.37 | 0,55 |
| PGV2-M06 | 1,00~1,60 | 1,60 | 22,5 | -- | 0.37 | 0,55 | 0,75 | 1.10 |
| PGV2-M07 | 1,60~2,50 | 2,50 | 33,5 | 0.37 | 0,75 | 1.10 | 1.10 | 1,50 |
| PGV2-M08 | 2,50~4,00 | 4.00 | 51 | 0,75 | 1,50 | 1,50 | 2.20 | 3.00 |
| PGV2-M10 | 4:00~6:30 | 6:30 | 78 | 1.10 | 2.20 | 3.00 | 3,70 | 4.00 |
| PGV2-M14 | 6:00~10:00 | 9.00 | 138 | 2.20 | 4.00 | 4.00 | 5,50 | 7,50 |
| PGV2-M16 | 9:00~14:00 | 13:00 | 170 | 3.00 | 5,50 | 7,50 | 7,50 | 9.00 |
| PGV2-M20 | 13:00~18:00 | 17:00 | 223 | 4.00 | 7,50 | 9.00 | 9.00 | 11:00 |
| PGV2-M21 | 17:00~23:00 | 21:00 | 327 | 5,50 | 11:00 | 11:00 | 11:00 | 15.00 |
| PGV2-M22 | 20:00~25:00 | 23:00 | 327 | 5,50 | 11:00 | 11:00 | 15.00 | 18,50 |
| PGV2-M32 | 24:00~32:00 | 24:00 | 416 | 7,50 | 15.00 | 15.00 | 18,50 | 26.00 |
| Mô hình (Bảng 5) | Khả năng ngắt mạch ngắn tối đa định mức Icu (kA) | Khả năng ngắt mạch ngắn định mức khi hoạt động Ics (kA) | Cầu chì | ||||||||||||
| 220V | 400V | 440V | 500V | 690V | 220V | 400V | 440V | 500V | 690V | 220V | 400V | 440V | 500V | 690V | |
| PGV2-M01 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | * | * | * | * | * |
| PGV2-M02 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | * | * | * | * | * |
| PGV2-M03 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | * | * | * | * | * |
| PGV2-M04 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | * | * | * | * | * |
| PGV2-M05 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | * | * | * | * | * |
| PGV2-M06 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | * | * | * | * | * |
| PGV2-M07 | 100 | 100 | 100 | 100 | 3 | 100 | 100 | 100 | 100 | 2,25 | * | * | * | * | 20 |
| PGV2-M08 | 100 | 100 | 100 | 100 | 3 | 100 | 100 | 100 | 100 | 2,25 | * | * | * | * | 32 |
| PGV2-M10 | 100 | 100 | 100 | 100 | 3 | 100 | 100 | 50 | 50 | 2,25 | * | * | 63 | 63 | 40 |
| PGV2-M14 | 100 | 100 | 100 | 100 | 3 | 100 | 100 | 15 | 10 | 2,25 | * | * | 63 | 63 | 40 |
| PGV2-M16 | 100 | 15 | 8 | 6 | 3 | 100 | 7.5 | 4 | 4,5 | 2,25 | * | 80 | 63 | 63 | 50 |
| PGV2-M20 | 100 | 15 | 8 | 6 | 3 | 100 | 7.5 | 4 | 4,5 | 2,25 | * | 80 | 63 | 63 | 50 |
| PGV2-M21 | 50 | 15 | 6 | 4 | 3 | 50 | 6 | 3 | 3 | 2,25 | 100 | 100 | 80 | 63 | 50 |
| PGV2-M22 | 50 | 15 | 6 | 4 | 3 | 50 | 6 | 3 | 3 | 2,25 | 100 | 100 | 80 | 63 | 50 |
| PGV2-M32 | 30 | 10 | 6 | 4 | 3 | 30 | 10 | 4,5 | 3 | 2,25 | 100 | 100 | 80 | 63 | 50 |
Ghi chú:* nghĩa là không cần cầu chì.
Thông số kỹ thuật của PGV3 vui lòng xem Bảng 6 và Bảng 7 bên dưới.
| Người mẫu(Bảng 6) | Phạm vi dòng điện cài đặt (A) | Dòng điện định mức (A) | Dòng điện kích hoạt điện từ (A) | Động cơ ba pha phù hợp | ||||
| 220V | 400V | 440V | 500V | 690V | ||||
| PGV3-M06 | 1,00~1,60 | 1.6 | 19.2 | -- | 0.37 | 0,55 | 0,75 | 1.10 |
| PGV3-M07 | 1,60~2,50 | 2,5 | 30 | 0.37 | 0,75 | 1.10 | 1.10 | 1,50 |
| PGV3-M08 | 2,50~4,00 | 4 | 48 | 0,75 | 1,50 | 1,50 | 2.20 | 3.00 |
| PGV3-M10 | 4.00~6.00 | 6 | 72 | 1.10 | 2.20 | 3.00 | 3,70 | 4.00 |
| PGV3-M14 | 6:00~10:00 | 10 | 120 | 2.20 | 4.00 | 4.00 | 5,50 | 7,50 |
| PGV3-M20 | 10:00~16:00 | 16 | 192 | 4.00 | 7,50 | 7,50 | 10.00 | 11:00 |
| PGV3-M25 | 16:00~25:00 | 25 | 300 | 5,50 | 11:00 | 11:00 | 15.00 | 18,50 |
| PGV3-M40 | 25,00~40,00 | 40 | 480 | 11:00 | 22:00 | 22:00 | 25,00 | 33,00 |
| PGV3-M63 | 40,00~63,00 | 63 | 756 | 15.00 | 33,00 | 33,00 | 40,00 | 55,00 |
| PGV3-M80 | 56,00~80,00 | 80 | 960 | 22:00 | 45,00 | 45,00 | 55,00 | 63,00 |
| Mô hình (Bảng 7) | Khả năng ngắt mạch ngắn tối đa định mức Icu (kA) | Khả năng ngắt mạch ngắn định mức khi hoạt động Ics (kA) | Cầu chì | ||||||||||||
| 220V | 400V | 440V | 500V | 690V | 220V | 400V | 440V | 500V | 690V | 220V | 400V | 440V | 500V | 690V | |
| PGV3-M06 | 100 | 60 | 60 | 20 | 3 | 75 | 30 | 30 | 10 | 1,5 | * | * | * | * | * |
| PGV3-M07 | 100 | 60 | 60 | 20 | 3 | 75 | 30 | 30 | 10 | 1,5 | * | * | * | * | 10 |
| PGV3-M08 | 100 | 60 | 60 | 20 | 3 | 75 | 30 | 30 | 10 | 1,5 | * | * | * | * | 32 |
| PGV3-M10 | 100 | 60 | 60 | 20 | 3 | 75 | 30 | 30 | 10 | 1,5 | * | * | 63 | 63 | 40 |
| PGV3-M14 | 100 | 60 | 60 | 20 | 3 | 75 | 30 | 30 | 10 | 1,5 | * | * | 63 | 63 | 40 |
| PGV3-M20 | 100 | 35 | 25 | 10 | 4 | 75 | 17,5 | 12,5 | 5 | 2 | * | 80 | 63 | 63 | 63 |
| PGV3-M25 | 100 | 35 | 25 | 8 | 4 | 75 | 17,5 | 12,5 | 4 | 2 | * | 80 | 63 | 63 | 50 |
| PGV3-M40 | 100 | 35 | 25 | 8 | 4 | 75 | 17,5 | 12,5 | 4 | 2 | * | 315 | 315 | 200 | 200 |
| PGV3-M63 | 100 | 35 | 25 | 8 | 4 | 75 | 17,5 | 12,5 | 4 | 2 | * | 400 | 400 | 250 | 250 |
| PGV3-M80 | 100 | 35 | 25 | 8 | 4 | 75 | 17,5 | 12,5 | 4 | 2 | * | 400 | 400 | 250 | 250 |
Ghi chú:* nghĩa là không cần cầu chì.
Tiếp điểm phụ
| Người mẫu(Bảng 8) | Điện áp cách điện định mức Ui (V) | Dòng nhiệt thông thường Ith (A) | Cấu hình |
| PGV2-AE11 | 250 | 2,5 | 1 NO + 1 NC |
| PGV2-AE20 | 250 | 2,5 | 2 KHÔNG |
| PGV2-AN11 | 690 | 6.0 | 1 NO + 1 NC |
| PGV2-AN20 | 690 | 6.0 | 2 KHÔNG |
| PGV3-A01 | 690 | 6.0 | 1 NO + 1 NC |
| PGV3-A02 | 690 | 6.0 | 2 KHÔNG |
Giải phóng điện áp thấp
| Người mẫu(Bảng 9) | Điện áp cách điện định mức Ui (V) | Phạm vi điện áp hoạt động | Thông số kỹ thuật |
| PGV2-AU115 | 690 | 0,35-0,7Ue | 110-115V/50Hz |
| PGV2-AU115 | 127V/60Hz | ||
| PGV2-AU225 | 220-240V/50Hz | ||
| PGV2-AU225 | 380-440V/50Hz | ||
| PGV2-AU385 | 440V/60Hz |
Giải phóng shunt
| Người mẫu(Bảng 10) | Điện áp cách điện định mức Ui (V) | Phạm vi điện áp hoạt động | Thông số kỹ thuật |
| PGV2-AS115 | 690 | 0,70-1,1Ue | 110-115V/50Hz |
| PGV2-AS115 | 127V/60Hz | ||
| PGV2-AS225 | 220-240V/50Hz | ||
| PGV2-AS225 | 380-440V/50Hz | ||
| PGV2-AS385 | 440V/60Hz |
Tiếp điểm tín hiệu lỗi và tiếp điểm phụ tức thời
| Mô hình (Bảng 11) | Điện áp cách điện định mức Ui (V) | Dòng nhiệt thông thường Ith (A) | Cấu hình | |
| Tiếp điểm phụ | Tiếp điểm tín hiệu lỗi | |||
| PGV2-AD0110 | 690 | 6 | 2,5 | 1 NC + 1 NO |
| PGV2-AD0101 | 690 | 6 | 2,5 | 1 NC + 1 NC |
| PGV2-AD1010 | 690 | 6 | 2,5 | 1 KHÔNG + 1 KHÔNG |
| PGV2-AD1001 | 690 | 6 | 2,5 | 1 NO + 1 NC |
Bản vẽ cho khu vực khép kín