Bộ tiếp điểm AC dòng RDCH8

Công tắc tơ AC dòng RDCH8 được thiết kế chủ yếu cho các mạch hoạt động ở tần số 50Hz hoặc 60Hz, với điện áp hoạt động định mức lên đến 400V và dòng điện hoạt động định mức lên đến 63A. Nó được thiết kế để điều khiển các thiết bị gia dụng và tải có độ tự cảm thấp, đồng thời cũng có khả năng quản lý tải động cơ gia dụng—mặc dù công suất điều khiển phải được giảm xuống cho phù hợp.

Sản phẩm này phù hợp cho các hệ thống tự động hóa trong nhà ở, khách sạn và căn hộ, cũng như để tích hợp vào các thiết bị điện khác.

Tuân thủ tiêu chuẩn IEC61095, sản phẩm này đảm bảo độ tin cậy, an toàn và khả năng tương thích trong nhiều ứng dụng khác nhau.


  • Bộ tiếp điểm AC dòng RDCH8
  • Bộ tiếp điểm AC dòng RDCH8
  • Bộ tiếp điểm AC dòng RDCH8
  • Bộ tiếp điểm AC dòng RDCH8
  • Bộ tiếp điểm AC dòng RDCH8

Chi tiết sản phẩm

Thông số

Mẫu vật & Cấu trúc

Kích thước

Điều kiện làm việc bình thường và môi trường lắp đặt

1. Nhiệt độ: -5°C đến +40°C, nhiệt độ trung bình trong 24 giờ không được vượt quá 35°C.

2. Độ cao: không được vượt quá 2000m

3. Độ ẩm tương đối: không quá 50% khi nhiệt độ là +40°C. Sản phẩm có thể chịu được độ ẩm cao hơn ở nhiệt độ thấp hơn, ví dụ, khi nhiệt độ ở +20°C, sản phẩm có thể chịu được độ ẩm tương đối 90%.

4. Mức độ ô nhiễm: Loại 2

5. Loại lắp đặt: Loại II

6. Điều kiện lắp đặt: góc giữa sản phẩm và mặt phẳng thẳng đứng không được vượt quá 5°.

7. Phương pháp lắp đặt: sử dụng ray 35mm DlN-Rail

8. Cấp độ bảo vệ: IP20

Thông số kỹ thuật chính

1.Cột: 1P, 2P, 3P, 4P

2. Thông số kỹ thuật xem Bảng 1, Bảng 2.

Số hiệu mẫu (Bảng 1) Dòng điện định mức (cực) Sử dụng kiểu Dòng điện hoạt động định mức (A) Điện áp cách điện định mức (V) Công suất điều khiển (kW) Loại kết nối
RDCH8-25 16 (1P/2P) AC-7a 16 500 3.5 Với cáp mềm: 2x2,5mm²
Với cáp cứng: 6mm²
AC-7b 7 500 1.0
20 (1P/2P) AC-7a 20 500 4
AC-7b 8,5 500 1.2
25 (1P/2P) AC-7a 25 500 5.4
AC-7b 9 500 1.4
25 (3P/4P) AC-7a 40 500 16
RDCH8-63 32 (2P) AC-7a 32 500 7.2 Với cáp mềm: 2x10mm²
Với cáp cứng: 25mm²
32 (3P/4P) AC-7a 32 500 21
40 (2P) AC-7a 40 500 8.6
40 (3P/4P) AC-7a 40 500 26
63 (2P) AC-7a 63 500 14
63 (3P/4P) AC-7a 63 500 40
Cột (Bảng 2) Dòng điện định mức (A) Điện áp định mức (V) KHÔNG NC
1P 16~25 220/230 10
2P 16~25 220/230 20
40~63 02
3P 25 380/400 30
40~63
4P 25 380/400 40
40~63 04

3. Hiệu suất hoạt động: Trong điều kiện nhiệt độ môi trường nằm trong khoảng -5℃~+40℃, nạp điện cho cuộn dây hút của công tắc tơ với điện áp điều khiển định mức Us và làm nóng đến trạng thái ổn định, công tắc tơ phải hút ổn định ở bất kỳ giá trị nào nằm giữa 85% và 100% điện áp điều khiển định mức Us;Nó sẽ nhả ra và ngắt ở mức điện áp điều khiển định mức Us từ 75% đến 20% (2P) hoặc 10% (1P).

4. Tuổi thọ cơ học: không dưới 1 triệu lần

5. Tuổi thọ điện: không dưới 100 nghìn lần

6. Sơ đồ đấu dây: xem Hình 1 đến Hình 5.

6
7

Kích thước tổng thể và kích thước khi lắp đặt

RDCH8
RDCH8
Số hiệu mẫu (Bảng 3) Dòng điện định mức (Cực) D L L1 L2 H H1 H2 H3
RDCH8-25 16/25 1P,2P 18 85 35,5 45,5 66 61 45 23
16/25 3P,4P 36 85 35,5 45,5 66 61 45 23
RDCH8-63 40/63 2P 36 85 35,5 45,5 66 61 45 -
40/63 3P,4P 54 85 35,5 45,5 66 61 45 -

Thông số kỹ thuật chính

4.1 Cột: 1P, 2P, 3P, 4P

4.2 Thông số kỹ thuật xem Bảng 1, Bảng 2

Mã số sản phẩm Dòng điện định mức
(cột)
Sử dụng kiểu Đã được đánh giá là hoạt động
dòng điện (A)
Cách nhiệt định mức
điện áp (V)
Kiểm soát năng lượng
(kw)
Sự liên quan
kiểu
RDCH8-25 16(1P/2P) AC-7a 16 500 3.5 Với cáp mềm: 2×2.5mm2
Với cáp cứng: 6mm2
AC-7b 7 500 1
20(1P/2P) AC-7a 20 500 4
AC-7b 8,5 500 1.2
25(1P/2P) AC-7a 25 500 5.4
AC-7b 9 500 1.4
25(3P/4P) AC-7a 40 500 16
RDCH8-63 32(2P) AC-7a 32 500 7.2 Với cáp mềm: 2x10mm2
Với cáp cứng: 25mm2
32(3P/4P) AC-7a 32 500 21
40 (2P) AC-7a 40 500 8.6
40 (3P/4P) AC-7a 40 500 26
63(2P) AC-7a 63 500 14
63(3P/4P) AC-7a 63 500 40
Cột Dòng điện định mức (A) Điện áp định mức (V) KHÔNG NC
1P 16-25 220/230 10
2P 16-25 220/230 20
40-63 02
3P 25 380/400 30
40-63  
4P 25 380/400 40
40-63 04

4.3 Hiệu suất hoạt động: Trong điều kiện nhiệt độ môi trường nằm trong khoảng -5°C đến +40°C, khi nạp điện cho cuộn dây hút của công tắc tơ với điện áp điều khiển định mức Us và làm nóng nó đến trạng thái ổn định, công tắc tơ phải hút được ở bất kỳ giá trị nào giữa 85% và 100% điện áp điều khiển định mức Us; nó phải nhả và ngắt ở giữa 75% và 20% (2P) hoặc 10% (1P) điện áp điều khiển định mức Us.

4.4 Tuổi thọ cơ học: không dưới 1 triệu lần.

4.5 Tuổi thọ điện: không dưới 100 nghìn lần.

4.6 Sơ đồ đấu dây: xem Hình 1 đến Hình 5

20

8

Mã số sản phẩm

6

10:32A trở xuống, 3 cực + 1 tiếp điểm phụ NO
01:32A trở xuống, 3 cực + 1 tiếp điểm phụ NC
11:40A trở lên, 3 cực + 1 tiếp điểm thường mở + 1 tiếp điểm thường đóng
004:25A trở xuống, tiếp điểm chính 4NO
008:25A trở xuống, tiếp điểm chính 2NO+2NC

Dòng điện hoạt động định mức

Công tắc AC

Kích thước tổng thể và kích thước khi lắp đặt:

9

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.