Dòng ZN73-12 (VCB)

Máy cắt mạch chân không AC cao áp loại trong nhà ZN73-12 là thiết bị trong nhà sử dụng điện xoay chiều ba pha 50Hz, điện áp định mức 12KV, thích hợp để đóng cắt nhiều loại tải khác nhau và ở những nơi vận hành thường xuyên, dùng để bảo vệ và điều khiển thiết bị điện trong công nghiệp khai thác mỏ, doanh nghiệp, nhà máy điện và trạm biến áp.


  • Dòng ZN73-12 (VCB)
  • Dòng ZN73-12 (VCB)
  • Dòng ZN73-12 (VCB)
  • Dòng ZN73-12 (VCB)

Chi tiết sản phẩm

Điều kiện làm việc bình thường và môi trường lắp đặt

1. Nhiệt độ môi trường: -10°C~+40°C

2. Độ cao: không vượt quá 1000m

3. Độ ẩm:

Độ ẩm tương đối: giá trị trung bình hàng ngày không vượt quá 95%, giá trị trung bình hàng tháng không vượt quá 90%;

Áp suất hơi bão hòa: trung bình hàng ngày không vượt quá 2,2x10-3MPa, trung bình hàng tháng không vượt quá 1,8x10-3MPa.

4. Cường độ động đất: không vượt quá 8 độ.

5. Không khí xung quanh không được có khí ăn mòn hoặc dễ cháy, hơi nước và các chất gây ô nhiễm rõ ràng khác.

6. Không có rung động mạnh thường xuyên tại nơi sử dụng.

Nhận xét:Nếu không giống với điều kiện sử dụng nêu trên, có thể tùy chỉnh.

Thông số kỹ thuật chính

Bảng 1
Điện áp định mức kV 12
Tần số định mức (Hz) 50
Mức độ cách nhiệt định mức Điện áp chịu đựng tần số nguồn (giữa các pha, pha với đất/điện áp đứt gãy kV) trong 1 phút. 42/48 (Giá trị hiệu dụng)
Điện áp chịu đựng xung sét (điện áp giữa các pha, giữa pha và đất/điện áp đứt gãy) 75/85 (Giá trị cực đại)
Trình tự hoạt động định mức Ot-CO-t'-CO*
Điện trở mạch chính (mΩ) ≤50
Chu kỳ sống cơ học 10000
Mã số sản phẩm Dòng điện định mức (A) Dòng điện ngắn mạch định mức (kA) Dòng điện đóng ngắn mạch định mức (kA cực đại) Thời gian hoạt động liên tục ngắn mạch định mức (giây) Thời gian ngắt mạch ngắn định mức
ZN73-12/630-20 630 20/25 50/63 4 50
ZN73-12/1250-20 1250
ZN73-12/1250-31.5 1250 31,5 80 50
ZN73-12/1600-31.5 1600
ZN73-12/2000-31.5 2000
ZN73-12/2500-31.5 2500
ZN73-12/1250-40 1250 40 100 50
ZN73-12/1600-40 1600
ZN73-12/2000-40 2000
ZN73-12/2500-40 2500
ZN73-12/3150-40 3150

Nhận xét:* Khi dòng điện ngắn mạch là 20, 25, 31,5kA, t=0,3s, t'=180s; Khi dòng điện ngắn mạch là 40kA, t=180s, t'=180s.

Sơ đồ 1: Sơ đồ nguyên lý điện bên trong của máy cắt mạch kiểu cố định.

ZN73-12

Y1: Nam châm điện chốt giữ Y7~Y9: Nam châm điện ngắt quá dòng KO: Rơle chống ngắt trong cơ cấu

Trụ sở chính: Đóng nam châm điệnQF: Công tắc phụ cho các tiếp điểm chính của cầu dao TQ: Nam châm điện mở

S1: Công tắc vi mô để lưu trữ năng lượng S2: Công tắc giới hạn để giữ nam châm điệnM: Công tắc lưu trữ năng lượng

Sơ đồ 2: Sơ đồ nguyên lý điện bên trong của cầu dao tự động có thể tháo rời (có chức năng chống ngắt, chốt giữ, quá dòng).

ZN73-12

KO:Rơle chống ngắt mạch trong cơ cấu P:Cơ cấu vận hành bằng tay Y1:Nam châm điện chốt HQ:Ngắt mạch đóng TQ:Ngắt mạch mở

M: Động cơ tích trữ năng lượng S9: Công tắc phụ cho vị trí làm việc S8: Công tắc phụ cho vị trí kiểm tra S2: Công tắc phụ cho nam châm điện chốt

S1: Công tắc siêu nhỏ dùng cho lưu trữ năng lượng QF: Công tắc phụ trợ cho các tiếp điểm chính của bộ ngắt mạch

Thông số đặc tính cơ học của máy cắt mạch (Bảng 2)

Bảng 2 Đơn vị Tham số
Khoảng cách mở của tiếp xúc mm 11±1
Sự tiếp xúc quá mức mm 3,5±0,5
Đồng bộ hóa đóng mở ba pha ms ≤2
thời gian đóng tiếp điểm ≤2
Giờ mở cửa ≤50
Giờ đóng cửa ≤100
Tốc độ mở trung bình 0,9~1,3
Tốc độ đóng cửa trung bình 0,4~0,8
Áp suất tiếp xúc của tiếp điểm đóng N 20kA 25kA 31,5kA 40kA
2000±200 2400±200 3100±200 4750±250
Độ dày mài mòn cho phép tích lũy đối với tiếp xúc chuyển động và cố định mm 3
Nguồn điện cung cấp cho hoạt động (Bảng 3) AC/DC
Điện áp định mức 220V/110V
Công suất định mức Khởi hành chuyến đi 264W
Đóng chuyến đi 264W
động cơ lưu trữ năng lượng 20kA 25kA 31,5kA 40kA
70W 100W
Phạm vi điện áp hoạt động bình thường Khởi hành chuyến đi 65%~120% điện áp định mức
Đóng chuyến đi 85%~110% điện áp định mức
động cơ lưu trữ năng lượng 85%~110% điện áp định mức
Thời gian lưu trữ năng lượng ≤10 giây

Kích thước tổng thể và kích thước khi lắp đặt

ZN73-12

Sơ đồ 3 chiều cho VCB loại cố định

ZN73-12

Sơ đồ 4 Kích thước cho VCB loại có thể tháo rời

Ghi chú:1. Khoảng cách di chuyển trong tủ điện là 200mm; 2. Con số trong ngoặc đơn là kích thước cho dòng điện định mức của cầu dao trên 1600A.

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.