Máy biến áp điều chỉnh công suất tải thông minh loại S11-M-ZT - Máy biến áp ngâm dầu

Máy biến áp điều chỉnh công suất tải thông minh có hai điểm đấu nối công suất, lớn và nhỏ, và có thể tự động điều chỉnh công suất hoạt động theo sự thay đổi của tải. Điều này không chỉ giúp giảm đáng kể tổn thất không tải mà còn tránh được thao tác thủ công trong trường hợp mất điện, tiết kiệm năng lượng. Nó chủ yếu bao gồm một máy biến áp, một công tắc điều chỉnh công suất và một hộp điều khiển để điều khiển công suất tải. Nó có các chức năng lưu trữ dữ liệu, giao tiếp từ xa, điều khiển từ xa, điều chỉnh từ xa, đo từ xa, thông minh, kết nối mạng, điều khiển bù công suất phản kháng và phòng ngừa.


  • Máy biến áp điều chỉnh công suất tải thông minh loại S11-M-ZT - Máy biến áp ngâm dầu

Chi tiết sản phẩm

Thông số

Mẫu vật & Cấu trúc

Kích thước

Tên gọi mẫu

3

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật máy biến áp điều chỉnh công suất tải thông minh loại S11-M-ZT 10kV Form1

Kiểu Điện áp Nhóm vectơ Tổn thất không tải Mất tải Trở kháng ngắn mạch Dòng điện không tải
S11-M-ZT-160(50) 10/0.4> Dyn11
Yyn0
280(130) 2310(870) 4.0 0,8 (1,6)
S11-M-ZT-200(63) 340(150) 2730(1040) 4.0 0,7 (1,5)
S11-M-ZT-250(80) 400(180) 3200(1250) 4.0 0,7 (1,4)
S11-M-ZT-315(100) 480(200) 3830(1500) 4.0 0,7 (1,4)
S11-M-ZT-400(125) 570(240) 4520(1800) 4.0 0,6 (1,3)
S11-M-ZT-500(160) 680(280) 5410(2200) 4.0 0,6 (1,2)
S11-M-ZT-630(200) 810(340) 6200(2600) 4,5 0,5 (1,1)
Máy biến áp ngâm dầu

Chi phí vận hành hàng năm và thời gian hoàn vốn đầu tư C
y=[8600x(PO+0.05xloxSN/100)+2200x(Pk+0.05xUKxSN/100)]x0.5C
y: chi phí vận hành hàng năm của máy biến áp (RMB)
Po: Tổn thất không tải, kW
Pk: Công suất tiêu thụ (kW)
SN: Công suất định mức kVA
Vương quốc Anh: Tỷ lệ trở kháng ngắn mạch, %
lo: Dòng điện không tải, Phần trăm %
T0.5 là giá điện, RMB/(kWh). 8600 và 2200 lần lượt là số giờ hoạt động không tải cả năm của máy biến áp, tải tương đương (hệ số tải 0,5). Dựa trên chỉ số hiệu suất liên quan, tính toán chi phí vận hành hàng năm của máy biến áp điều chỉnh công suất tải thông minh loại S11-M-ZT và máy biến áp phân phối ba pha dầu thông thường S11. Giả sử máy biến áp tụ điện tải hoạt động với tụ điện lớn trong 3 tháng của một năm và với tụ điện nhỏ trong 9 tháng. Dựa trên thông số kỹ thuật liên quan đến máy biến áp phân phối để tính toán dữ liệu chi tiết theo biểu mẫu 3.

Máy biến áp điều chỉnh công suất tải được thiết kế phù hợp với sự phát triển lĩnh vực trạm biến áp hướng tới tiết kiệm năng lượng, thông minh, hiệu quả cao và đáng tin cậy.
Chất lượng nguồn điện được cải thiện. Hệ thống có thể tự động thay đổi hiệu suất công suất định mức của máy biến áp phân phối đầu cuối theo sự thay đổi tải. Việc duy trì nguồn điện kịp thời và hợp lý giúp giảm đáng kể tổn thất không tải của máy biến áp từ 40% đến 50%, cải thiện hệ số công suất lưới điện, giảm các thành phần phản kháng trong mạng lưới phân phối, giảm tổn thất mạng và giảm điện dung, mở ra một hướng đi mới để phát triển mạng lưới phân phối tiết kiệm năng lượng, mang lại lợi ích kinh tế tốt cho xã hội.

Biểu mẫu 2 so sánh chi phí vận hành giữa máy biến áp điều chỉnh công suất tải thông minh loại S11-M-ZT và máy biến áp phân phối loại S11.

Dung tích Chi phí hàng năm của máy biến áp điều chỉnh công suất tải (Nhân dân tệ) Chi phí hàng năm của máy biến áp thông thường (Nhân dân tệ) Chi phí giảm hàng năm (Nhân dân tệ) Tỷ lệ giảm hàng năm (%)
160(50) 2289 4647 2358 51
200(63) 2710 5550 2840 51
250(80) 3227 6543 3316 51
315(100) 3816 7918 4102 52
400(125) 4588 9531 4943 52
500(160) 5497 11265 5768 51
630(200) 6608 133520 6744 51

So sánh chi phí vận hành giữa máy biến áp điều chỉnh công suất tải thông minh loại S11-M-ZT và máy biến áp phân phối loại S11, chi phí vận hành hàng năm trung bình giảm 51%, giảm chi phí lắp đặt so với máy biến áp thông thường. Đầu tư nhiều hơn vào máy biến áp điều chỉnh công suất tải thông minh loại S11-M-ZT có thể thu hồi vốn trong vòng ba năm.

1

2Kích thước và trọng lượng lắp đặt của máy biến áp điều chỉnh công suất tải thông minh dạng 3 (mm)

Công suất (kVA) Kích thước hình dạng (mm) Trọng lượng (kg)
L B (Chiều rộng) H L2 (Chiều rộng) B2
160(50) 1380 990 1230 820 820 1100
200(63) 1400 1070 1230 820 820 1220
250(80) 1440 1120 1250 820 820 1370
315(100) 1480 1170 1350 820 820 1620
400(125) 1620 1190 1330 820 820 1910
500(160) 1710 1240 1350 820 820 2200
630(200) 1850 1270 1450 820 820 2660
  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.