Nhiệt độ môi trường: -5℃~+40℃, giá trị trung bình trong 24 giờ không vượt quá +35℃, và giá trị trung bình trong một năm phải thấp hơn mức này. Độ cao của địa điểm lắp đặt không vượt quá 2000m.
Điều kiện khí quyển: Không khí trong lành, độ ẩm tương đối không vượt quá 50% khi nhiệt độ môi trường là 40℃. Độ ẩm tương đối cao được cho phép ở nhiệt độ tương đối thấp, ví dụ, độ ẩm tương đối có thể đạt 90% ở 20℃, và cần phải tính đến hiện tượng ngưng tụ trên bề mặt sản phẩm do sự thay đổi nhiệt độ.
Điện áp Giá trị tối đa của điện áp hệ thống không vượt quá 110% điện áp định mức của cầu chì.
Hạng mục lắp đặt: III
Mức độ ô nhiễm: không dưới 3
Vị trí lắp đặt Dòng cầu chì này có thể được lắp đặt theo chiều dọc, chiều ngang hoặc chiều nghiêng trong những trường hợp vận hành không gây rung lắc hoặc chấn động rõ rệt.
Lưu ý: nếu cầu chì được sử dụng trong điều kiện khác với điều kiện lắp đặt thông thường được quy định, cần phải liên hệ với nhà sản xuất để được tư vấn thêm.
| Người mẫu | Kích thước của cầu chì | Khả năng chịu tải định mức | Điện áp định mức | Dòng điện định mức A | ||
| l1、kA | cos∅ | Đế cầu chì | Cầu chì | |||
| RT18-32 | 10*38 | 100 | 0,1~0,2 | 380V | 32 | 2, 4, 6, 8, 10, 16, 20, 25, 32 |
| RT18-63 | 14*51 | 63 | 2, 4, 6, 8, 10, 16, 20, 25, 32, 40, 50, 63 | |||
| HG30-32 | 10*38 | 32 | 10, 16, 20, 25, 32 | |||
Đặc điểm cấu trúc Dòng cầu chì này bao gồm dây dẫn cầu chì và giá đỡ cầu chì (đế cầu chì, bộ phận nạp nóng chảy). Dây dẫn cầu chì bao gồm ống cầu chì, vật liệu nóng chảy và chất độn. Vật liệu nóng chảy có tiết diện thay đổi của dây đồng nguyên chất được hàn kín vào ống cầu chì cường độ cao, sau đó được lấp đầy bằng cát thạch anh tinh khiết cao đã qua xử lý hóa học làm môi trường hồ quang. Hai đầu của vật liệu nóng chảy được hàn điểm để kết nối điện chắc chắn với tấm cuối (hoặc tấm nối), tạo thành cầu chì hình trụ. Giá đỡ cầu chì bao gồm đế cầu chì và bộ phận nạp nóng chảy, có cấu trúc kín hoàn toàn khi cầu chì hoạt động. Có thể có đèn báo nóng chảy trên bộ phận nạp nóng chảy, đèn báo sẽ sáng khi dây dẫn cầu chì đang nóng chảy để nhắc nhở người vận hành. Giá đỡ được lắp đặt bằng thanh ray tiêu chuẩn TH35, dễ dàng và thuận tiện. Đầu nối dây của hai đầu được kết nối với dây dẫn bên ngoài bằng vít.
Kích thước bên ngoài và kích thước lắp đặt
7.1 Kích thước bên ngoài và kích thước lắp đặt của cầu chì
| Người mẫu | Kích cỡ | Mã số | |||||
| L mm | H(tối đa) mm | ∅D mm | |||||
| R015 | 10×38 | 38±0,6 | 10,5 | 10,3±01 | |||
| R016 | 14×51 | 51 | 13,8 | 14,3±0,1 | |||
7.2 Kích thước bên ngoài và kích thước lắp đặt của hộp cầu chì
| Người mẫu | Mã số | Kích thước cầu chì phù hợp | |||||||
| Một mm | B mm | C mm | D mm | E mm | F mm | G mm | |||
| RT18-32 | 80 | 18 | 63 | 36 | 45 | 45 | 75 | 10×38 | |
| RT18-63 | 103 | 26 | 78 | 36 | 58 | 58 | 105 | 14×51 | |
| HG30-32 | 80 | 18 | 70 | 36 | 45 | 45 | 80 | 10×38 | |