Dòng RDD6 (Nút nhấn)

Đèn tín hiệu dòng RDD6/16 sử dụng chip LED phát sáng màu thuần khiết độ sáng cao làm nguồn sáng, có tuổi thọ cao, tiêu thụ năng lượng thấp và kích thước nhỏ gọn. Chúng có thể hoạt động bình thường trong điều kiện tần số rung từ 2-80 Hz và gia tốc 0,7G.

Mẫu RDD6 là loại đèn báo hiệu; mẫu RDD16 là loại còi báo động.

Chúng thích hợp để sử dụng làm tín hiệu chỉ dẫn, tín hiệu cảnh báo sớm, tín hiệu sự cố và các tín hiệu chỉ dẫn khác trong mạch điện của các thiết bị như điện lực, máy công cụ viễn thông, tàu thuyền, dệt may, in ấn và máy móc khai thác mỏ. Sản phẩm tuân thủ tiêu chuẩn IEC 60947-5.


  • Dòng RDD6 (Nút nhấn)
  • Dòng RDD6 (Nút nhấn)
  • Dòng RDD6 (Nút nhấn)
  • Dòng RDD6 (Nút nhấn)

Chi tiết sản phẩm

Thông số

Mẫu vật & Cấu trúc

Kích thước

Tính năng sản phẩm

1. Kích thước lỗ lắp đặt: Có thể đạt được đường kính φ22mm, φ25mm bằng cách chọn vòng giảm kích thước;

2. Các linh kiện được làm từ vật liệu nhập khẩu, chắc chắn, bền bỉ và chống mài mòn. Hệ thống dây dẫn kiểu vít tích hợp, an toàn và tiện lợi hơn;

3. Dòng điện xoay chiều (AC) và dòng điện một chiều (DC) có thể được sử dụng phổ biến;

4. Tuổi thọ cao, không dưới 30000 giờ.

Điều kiện vận hành bình thường và điều kiện lắp đặt

1. Nhiệt độ không khí xung quanh: -5°C đến +40°C, và giá trị trung bình trong vòng 24 giờ không vượt quá +35°C.

2. Độ cao: Không vượt quá 2000m

3. Điều kiện khí quyển: Khi nhiệt độ tối đa là +40°C, độ ẩm tương đối của không khí không được vượt quá 50%. Ở nhiệt độ thấp hơn, độ ẩm tương đối cao hơn được cho phép, ví dụ, đạt 90% ở +20°C. Cần có biện pháp đặc biệt để xử lý hiện tượng ngưng tụ hơi nước thỉnh thoảng xảy ra do sự thay đổi nhiệt độ.

4. Mức độ ô nhiễm: Cấp độ 3

5. Hạng mục lắp đặt: Hạng mục III

6. Những nơi không có rung lắc mạnh, chấn động lớn và không có mưa hoặc tuyết xâm nhập.

7. Trong môi trường không có nguy cơ cháy nổ, và không có khí và bụi trong môi trường đủ để ăn mòn kim loại và làm hỏng vật liệu cách điện.

Hướng dẫn lựa chọn

RDD6 22 Số K+ M R 21
Người mẫu Kích thước cổ Mã chức năng (K: Chống nhiễu) Mã phái sinh Màu sắc Mã điện áp
6: Đèn tín hiệu 22 •K2: Điện áp chống nhiễu cho 20V
•K4: Điện áp chống nhiễu cho 40V
•K6: Điện áp chống nhiễu cho 60V
•K15: Điện áp chống nhiễu cho 150V
B: Chụp đèn hình tròn phẳng
D: Chụp đèn hình tròn cong
BS: Chụp đèn tròn dẹt siêu ngắn
DS: Chụp đèn tròn cong siêu ngắn
R: Đỏ
G: Xanh lá
Y: Màu vàng
W: Trắng
B: Xanh
Xem Bảng 1
16: Chuông báo / M: Chuông báo
JM: Chuông báo gián đoạn
S:Flash
SM:Còi báo động nhấp nháy
SS: Đèn flash hai màu
Bảng 1
Mã điện áp 21 22 23 24 25 26 27 28 31 32
Điện áp tương ứng/V 6 12 24 36 48 110 127 220 220 380
Loại nguồn điện DC/AC AC

Thông số kỹ thuật chính

Bảng 2
Đèn tín hiệu AC/DC AC
Điện áp hoạt động định mức Ue (V) 6 12 24 48 110 220 380
Dòng điện định mức hoạt động Ie (mA) ≤20
Thời gian hoạt động (giờ) ≥30000
Độ sáng (cd/m²) ≥60
Bảng 3
Chuông AC/DC AC
Điện áp hoạt động định mức Ue (V) 6 12 24 48 110 220 380
Dòng điện định mức hoạt động Ie (mA) ≤20
Âm lượng còi báo (dB/10cm) 70
Độ sáng (có đèn) (cd/m²) ≥20

Kích thước tổng thể và kích thước lắp đặt

RDD6
Người mẫu H
RDD6-B 63
RDD6-D 65
RDD6-BS 51
RDD6-DS 51

Thông số kỹ thuật chính

Dòng điện định mức hoạt động (A) 6 12 24 48 110 220 380
Điện áp hoạt động định mức (V) ≤20
Đời sống (h) ≥30000
Độ sáng (cd/m²) ≥60 (22B, 22D) 64(22BS、22DS)50

2 3 4

Hình thức và kích thước lắp đặt

7

Để ý

Vui lòng ghi rõ mã sản phẩm, thông số kỹ thuật, số lượng và yêu cầu đặc biệt trong đơn đặt hàng.

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.