1. Dòng điện định mức lên đến 40A
2. Nhiệt độ tăng thấp và mức tiêu thụ điện năng thấp
3. Bảo vệ quá tải dòng điện và ngắn mạch
4. Cách điện tốt giữa các pha
5. Các trường hợp: nhà ở, hệ thống phân phối điện thương mại và công nghiệp.
6. Tiêu chuẩn: IEC/EN60898-1
| Cột | 1P+N |
| Điện áp định mức Ue (V) | 230 |
| Điện áp cách điện Ui (V) | 500 |
| Tần số định mức (Hz) | 50/60 |
| Dòng điện định mức In (A) | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10, 16, 25, 32, 40 |
| Loại giải phóng tức thời | ĐĨA CD |
| Cấp độ bảo vệ | IP 20 |
| Khả năng chịu tải (A) | 4500 |
| Tuổi thọ cơ học | 20000 lần |
| Tuổi thọ điện | 10000 lần |
| Nhiệt độ môi trường xung quanh (℃) | -5~+40 (với nhiệt độ trung bình hàng ngày ≤35) |
| Loại kết nối đầu cuối | Thanh dẫn điện kiểu cáp/chân cắm |