Bộ chuyển mạch tự động RDQH适用于 hệ thống điện AC 50Hz, điện áp hoạt động định mức 380V, dòng điện hoạt động định mức từ 10A đến 1600A, chuyển mạch giữa hai nguồn điện theo nhu cầu. Sản phẩm này có chức năng bảo vệ quá tải, ngắn mạch, điện áp thấp, đồng thời có chức năng chống cháy, hai cầu dao ngắt mạch và chức năng tạo tín hiệu đầu ra.

Điều kiện vận hành bình thường và điều kiện lắp đặt:
1. Độ cao vị trí lắp đặt không được vượt quá 2000m. 3. Nhiệt độ môi trường xung quanh không được vượt quá +40°C nhưng không được thấp hơn 5°C. Nhiệt độ trung bình hàng ngày không được vượt quá +35°C.
2. Độ ẩm: Độ ẩm tương đối không quá 50% khi nhiệt độ là +40°C, và độ ẩm cao hơn được chấp nhận nếu nhiệt độ thấp hơn. 3.4 Mức độ ô nhiễm: 3
3. Vị trí lắp đặt không bị ảnh hưởng bởi thời tiết và va đập. Đầu cực trên kết nối với phía nguồn điện, đầu cực dưới kết nối với phía tải. Góc nghiêng so với mặt phẳng thẳng đứng không được vượt quá 5°C.
4. Loại cài đặt: III.
5. Từ trường bên ngoài của khu vực lắp đặt không được vượt quá 5 lần từ trường Trái đất ở bất kỳ hướng nào.
| Thông số | |||||
| 4.1 Thông số kỹ thuật chính, xem Bảng 1. | |||||
| Bảng 1 | |||||
| Thông số hiệu suất sản phẩm | |||||
| Tiêu chuẩn | IECL00947-6-1 | ||||
| Loại ATSE | Loại CB | ||||
| Loại sử dụng | AC-33iB | ||||
| Điện áp hoạt động định mức Ue | AC380V-400V | ||||
| Tần số hoạt động định mức | 50Hz | ||||
| điện áp điều khiển công tắc | AC23OVAC400V | ||||
| Điện áp cách điện định mức Ui | AC690V | ||||
| Thời gian chuyển nhượng tối thiểu | <3s | ||||
| Mạng sống | Tuổi thọ điện | <400A | 1500 lần | ≥400A | 1000 lần |
| Tuổi thọ cơ học | 4500 lần | 3000 lần | |||
| 4.2 Thông số kỹ thuật, xem Bảng 2 | |||||
| Bảng 2 | |||||
| Thông số kỹ thuật | Kích thước khung | Dòng điện hoạt động định mức le(A) | Điện áp chịu xung ngắn mạch định mức Uimp | Công suất cắt ngắn mạch định mức Icn | |
| RDQH-63 | 63 | 10, 16, 20, 25, 32, 40, 50, 63 | 8kV | 5kV | |
| RDQH-100 | 100 | 32, 40, 50, 63, 80, 100 | 8kV | 10kV | |
| RDQH-225 | 225 | 100, 125, 160, 180, 200, 225 | 8kV | 10kV | |
| RDQH-400 | 400 | 225, 250, 315, 350, 400 | 8kV | 10kV | |
| RDQH-630 | 630 | 400, 500, 630 | 8kV | 13kV | |
| RDQH-800 | 800 | 630, 800 | 10kV | 16kV | |
| RDQH-1250 | 1250 | 800, 1000, 1250 | 12kV | 25kV | |
| RDQH-1600 | 1600 | 1250, 1600 | 12kV | 25kV | |
| 4.3 Chức năng của bộ điều khiển, xem Bảng 3 | |||||
| Bảng 3 | |||||
| Mã số sản phẩm | Bộ điều khiển thông minh RDOH ATSE | ||||
| loại lắp đặt | Loại tích hợp, loại mặt phẳng nhúng riêng biệt | ||||
| loại hoạt động | Thủ công, tự động, mở kép | ||||
| chức năng giám sát | mất pha, mất điện áp, điện áp thấp/cao, thủ công, tự động, mở kép | ||||
| phương pháp chuyển đổi | Tự động thay đổi và tự động khôi phục, Tự động thay đổi và không tự động khôi phục. Chế độ chờ tương hỗ, lựa chọn tối ưu hóa năng lượng. | ||||
| hàm gốc | Hệ thống phòng cháy chữa cháy, ngắt mạch, tín hiệu khởi động máy phát điện, cảnh báo ngắt mạch. | ||||
| thời gian trễ của quá trình chuyển mạch nguồn điện | Từ 0 đến 999 (do người dùng thiết lập) | ||||
| độ trễ mở kép | Từ 1 giây đến 10 giây (do người dùng thiết lập) | ||||
| cài đặt loại hệ thống | 1#sức mạnh thành phố 2#điện lưới, 1#điện lưới, 2#điện máy phát điện, 1#điện máy phát điện, 2#điện lưới | ||||
Để tìm hiểu thêm, vui lòng nhấp vào:https://www.people-electric.com/rdqh-series-automatic-transfer-switch-equipment-dual-power-switch-product/
Thời gian đăng bài: 15 tháng 2 năm 2025






