Do cáp được sử dụng trong khai thác mỏ với điều kiện phức tạp và môi trường khắc nghiệt, nhiều khí và bụi bẩn, dễ bị ăn mòn, nên cáp điện cách điện bằng nhựa chống cháy không chỉ có các đặc tính đã nêu trong chương đầu tiên của tài liệu này mà còn có đặc tính chống cháy cao. Trong đó, loại có tiết diện tối đa từ 50mm² trở lên phải trải qua thử nghiệm cháy loại A dành cho dây và cáp điện. Nếu nhỏ hơn 50mm², phải trải qua thử nghiệm cháy loại B dành cho dây và cáp điện.
1. Nhiệt độ hoạt động cao
2. Độ ổn định khi sử dụng và khả năng chống cháy cao, đảm bảo hiệu quả tuổi thọ của cáp.
3. Chống cháy nổ
4. Đường kính ngoài nhỏ
5. Độ bền cơ học cao
6. Khả năng chịu tải dòng điện lớn
7. Khả năng chống ăn mòn cao
Loại cáp này thích hợp sử dụng trong lắp đặt cố định trên đường dây truyền tải/phân phối với điện áp định mức trên 10kV, ví dụ như từ buồng phân phối trung tâm đến buồng điện cơ, trạm biến áp di động, xưởng khai thác mỏ tổng hợp và thiết bị đóng cắt. Cáp có đặc tính chống cháy cao.
1. Cáp điện chống cháy cách điện PVC dùng cho mỏ than (MT818.12-1999). Thông số kỹ thuật và tên gọi xem Bảng 2-1.
| Người mẫu | Tên M Căn cứ | ||
| MVV | Cáp điện bọc PVC cách điện Colliery | ||
| MVV22 | Cáp điện bọc thép PVC cách điện dùng cho mỏ than | ||
| MVV32 | Cáp điện bọc PVC cách điện bằng dây thép mỏng của Colliery | ||
| MVV42 | Cáp điện bọc PVC cách điện bằng dây thép dày dùng trong khai thác than | ||
Thông số kỹ thuật của cáp được thể hiện trong Bảng 2-2.
| Người mẫu | Số lõi | Điện áp định mức (kV) | ||
| 0,6/1 | 1,8/3 | 3.6/6, 6/6, 6/10 | ||
| Diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa (mm2) | ||||
| MVV | 3 | 1,5~300 | 10~300 | 10~300 |
| MVV22 | 3 | 2,5~300 | 10~300 | 10~300 |
| MVV32 | 3 | - | - | 16~300 |
| MVV42 | 3 | - | - | 16~300 |
| MVV | 3+1 | 4~300 | 10~300 | - |
| MVV22 | 3+1 | 4~300 | 10~300 | - |
| MVV | 4 | 4~185 | 4~185 | - |
| MVV22 | 4 | 4~185 | 4~185 | - |
2.2 Nhiệt độ tối đa khi hoạt động bình thường và ngắn mạch (thời gian tối đa không được vượt quá 5 giây) của
Đối với cáp điện chống cháy cách điện PVC ở 70℃, nhiệt độ tối đa không được vượt quá 160℃ khi xảy ra ngắn mạch. Đối với cáp điện chống cháy cách điện XLPE ở 90℃, nhiệt độ tối đa không được vượt quá 250℃ khi xảy ra ngắn mạch.
2.3 Điều kiện lắp đặt cáp
2.3.1 Nhiệt độ môi trường xung quanh không được thấp hơn 0℃.
2.3.2 Bán kính pha trộn tối thiểu xem Bảng 4-5
| Mục | Cáp lõi đơn | Cáp ba lõi | |||
| Không có giáp | Bọc thép | Không có giáp | Bọc thép | ||
| Bán kính uốn cong tối thiểu của cáp khi lắp đặt | 20D | 15D | 15D | 12D | |
| Bán kính uốn cong tối thiểu gần hộp đấu nối và cáp đầu cuối | 15D | 12D | 12D | 10D | |
| Chú thích: D là đường kính ngoài | |||||
2.4 Lượng điện năng mà cáp mang theo giống như loại và thông số kỹ thuật (VV hoặc YJY) được nêu trong chương đầu tiên của hướng dẫn này.
1.2 Cáp điện chống cháy cách điện XLPE dùng cho mỏ than (M1818.13-999)
Thông số kỹ thuật và tên gọi được trình bày trong Bảng 2-3.
| Người mẫu | Tên M Căn cứ | ||
| MYJV | Cáp điện cách điện XLPE bọc PVC Colliery | ||
| MYJV22 | Cáp điện bọc thép cách điện PVC Colliery XLPE bằng thép | ||
| MYJV32 | Cáp điện bọc PVC cách điện XLPE bằng dây thép mỏng Colliery | ||
| MYJV42 | Cáp điện bọc PVC cách điện bằng dây thép dày XLPE Colliery | ||
| Người mẫu | Số lõi | Điện áp định mức (kV) | |||
| 0,6/1 | 1,8/3 | 3.6/6, 6/6 | 6/10, 8.7/10 | ||
| Diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa (mm2) | |||||
| MYJV | 3 | 1,5~300 | 10~300 | 10~300 | 25~300 |
| MYJV22 | 3 | 4~300 | 10~300 | 10~300 | 25~300 |
| MYJV32 | 3 | 4~300 | 10~300 | 16~300 | 25~300 |
| MYJV42 | 3 | 4~300 | 10~300 | 16~300 | 25~300 |
2.2 Các đặc tính chính
2.1 Đối với các loại cáp được sử dụng trong khai thác mỏ với điều kiện phức tạp và môi trường khắc nghiệt, nhiều khí và bụi bẩn, dễ bị ăn mòn, cáp điện chống cháy bằng nhựa cách điện không chỉ có các đặc tính đã nêu trong chương đầu tiên của tài liệu hướng dẫn mà còn có đặc tính chống cháy cao. Trong đó, loại có tiết diện tối đa từ 50mm² trở lên phải trải qua Thử nghiệm cháy của Dây và Cáp Điện Loại A. Nếu nhỏ hơn 50mm² thì phải trải qua Thử nghiệm cháy của Dây và Cáp Điện Loại B.