Công tắc tơ AC/DC dòng CJX2-Z CE

Công tắc tơ AC vận hành bằng dòng điện một chiều CJX2-Z chủ yếu được sử dụng trong mạch điện xoay chiều 50Hz hoặc 60Hz, điện áp định mức lên đến 690V, dòng điện định mức lên đến 95A, dùng để đóng/ngắt mạch từ xa thường xuyên, có thể điều khiển động cơ, cũng có thể điều khiển máy hàn điện, tụ điện, thiết bị gia nhiệt điện, thiết bị chiếu sáng và các tải khác.
Sản phẩm này tuân thủ tiêu chuẩn IEC/EN60947-4-1.


  • Công tắc tơ AC/DC dòng CJX2-Z CE

Chi tiết sản phẩm

Thông số

Mẫu vật & Cấu trúc

Kích thước

Giới thiệu sản phẩm

Công tắc tơ AC vận hành bằng dòng điện một chiều CJX2-Z chủ yếu được sử dụng trong mạch điện xoay chiều 50Hz hoặc 60Hz, điện áp định mức lên đến 690V, dòng điện định mức lên đến 95A, dùng để đóng/ngắt mạch từ xa thường xuyên, có thể điều khiển động cơ, cũng có thể điều khiển máy hàn điện, tụ điện, thiết bị gia nhiệt điện, thiết bị chiếu sáng và các tải khác.
Sản phẩm này tuân thủ tiêu chuẩn IEC/EN60947-4-1.

Mã số sản phẩm

34

Thông số kỹ thuật chính

Thông số kỹ thuật chính của công tắc tơ xem bảng 1.

Người mẫu CJX2-09Z CJX2-12Z CJX2-18Z CJX2-25Z CJX2-32Z CJX2-40Z CJX2-50Z CJX2-65Z CJX2-80Z CJX2-95Z
Chủ yếu
liên hệ
Dòng điện định mức leA AC-3 380V 9 12 18 25 32 40 50 65 80 95
660V 6.6 8.9 12 18 21 34 39 42 49 49
Công suất điều khiển định mức (kW) AC-3 380V 4 5.5 7.5 11 15 18,5 22 30 37 45
660V 5.5 7.5 10 15 18,5 30 37 37 45 45
Dòng điện sưởi thông thường lth(A) 25 25 32 40 50 60 80 80 125 125
Điện áp định mức Ue(V) 660
Điện áp cách điện định mức Ui(V) 690
Tuổi thọ điện (10000 lần) AC-3 100 100 100 100 80 80 60 60 60 60
Tần số hoạt động h 1200 1200 1200 1200 600 600 600 600 600 600
Tuổi thọ điện (10000 lần) AC-4 20 20 20 20 20 20 15 15 10 10
Tần số hoạt động h 300 300 300 300 300 300 300 300 300 300
Tuổi thọ cơ học (10000 lần) 1000 1000 1000 800 800 800 800 800 800 600
Xôn xao Điện áp điều khiển định mức Us Điện áp DC: 24V, 48V, 110V, 220V
Điện áp kéo vào 85%~110% Chúng ta
Điện áp giải phóng 0,1~0,70 Us
Công suất cuộn dây (W) nhỏ hơn 11 11 11 13 13 22 22 22 22 22
Phần cuối Các đoạn dây thép 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2
Dây mềm 2,5 2,5 2,5 2,5 4 4 4 4 6 6 10 10 16 16 16 16 50 25 50 25
Dây cứng 4 4 4 4 6 6 6 - - 10 10 10 25 - 25 - 50 - 50 -
Các tiếp điểm phụ Có thể bổ sung thêm các tiếp điểm trễ không khí loại F4, LA2-D/LA3-D.

1683094858668

Sơ đồ đấu dây

51

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.