BSMJ(Y) BCMJ(Y) Dòng (Tụ điện)

Tụ điện shunt tự phục hồi điện áp thấp dòng BSMJ(Y), BCMJ(Y) thích hợp cho hệ thống điện xoay chiều có điện áp lên đến 1000V, được sử dụng để cải thiện hệ số công suất của mạng điện áp thấp.

Nó cũng có đặc điểm là hiệu suất cao và tiêu thụ năng lượng thấp, giúp tiết kiệm chi phí năng lượng cho người dùng. Đồng thời, nó cũng có đặc điểm là độ ồn và độ rung thấp, mang lại cho người dùng trải nghiệm sử dụng thoải mái hơn.

Sản phẩm này tuân thủ tiêu chuẩn IEC60831-1996.


  • BSMJ(Y) BCMJ(Y) Dòng (Tụ điện)
  • BSMJ(Y) BCMJ(Y) Dòng (Tụ điện)
  • BSMJ(Y) BCMJ(Y) Dòng (Tụ điện)
  • BSMJ(Y) BCMJ(Y) Dòng (Tụ điện)

Chi tiết sản phẩm

Thông số

Mẫu & Cấu trúc mẫu

Kích thước

Đặc điểm

1. Đặc điểm
① Dung tích nhỏ, chất lượng đáng tin cậy

②Áp dụng cho vị trí có nhiệt độ cao và sóng điện áp hệ thống lớn.

③ Khả năng niêm phong tốt

④ Lắp đặt chắc chắn, tiện lợi

⑤ Đầu nối tiện lợi

⑥Vỏ kim loại chống ăn mòn

2. Thông báo
①Điện áp quá cao và quá nhiệt sẽ làm giảm tuổi thọ của tụ điện.

②Cần lưu ý tình huống sau khi lắp đặt tụ điện shunt vào hệ thống:
a. Không thể lắp đặt tụ điện mắc song song trực tiếp trong điều kiện sóng hài mạnh. (Cần lắp đặt cuộn cảm chống sóng hài)
b. Khi máy biến áp hoạt động không tải, tụ điện nên ngừng hoạt động.

③Tụ điện nối vào mạch cần thời gian chờ từ 3 phút trở lên. Chỉ sau khi ngắt nguồn điện và xả hết điện bằng cách ngắn mạch, mới được phép chạm vào và đo.

④ Nên chọn MCB có công suất gấp 2-3 lần dòng điện định mức của tụ điện.

Bảng 1
Điện áp định mức 250VAC, 400VAC, 450VAC, 525VAC, 690VAC, 750VAC
Công suất định mức 1-50kVAR
Lỗi 0 ~ +10%
Hệ số tổn hao thấp thấp hơn 0,10%
Điện áp chịu đựng tại điểm nối Vỏ nối 1.75Vn10s 3kV10s
Cách nhiệt Vỏ nối dây 500VDC, chiều dài tối thiểu lớn hơn 100M.
Điện áp quá tải tối đa 110% điện áp định mức
Dòng điện quá tải tối đa 130% dòng điện định mức
Tính năng tự xả Sau 1 phút tắt nguồn, điện áp dư giảm xuống còn 50V trở xuống.
Thông số kỹ thuật (Bảng 2) Điện áp định mức (kV) Công suất định mức (Kvar) Tổng dung lượng (uF) Dòng điện định mức (A) Hình dạng và chiều cao (mm)
BSMJ0.4-3-3 0,4 (50Hz) 3 59 4.3 Loại H=115
BSMJ0.4-5-3 5 99 7.2
BSMJ0.4-7.5-3 7.5 149 10.8 Loại H=135
BSMJ0.4-8-3 8 158 11,5
BSMJ0.4-10-3 10 198 14.4 Loại H=175
BSMJ0.4-12-3 12 238 17.3
BSMJ0.4-14-3 14 278 20.2 Loại H=215
BSMJ0.4-15-3 15 298 21,7
BSMJ0.4-16-3 16 318 23.1
BSMJ0.4-18-3 18 358 26 Loại H=245
BSMJ0.4-20-3 20 398 28,9
BSMJ0.4-25-3 25 498 36 Loại B H=215
BSMJ0.4-30-3 30 597 43,3 Loại B H=245
BSMJ0.4-40-3 40 796 57,7 Loại B H=300
BSMJ0.4-50-3 50 995 72,2 Loại C H=230
Thông số kỹ thuật (Bảng 3) Điện áp định mức (kV) Công suất định mức (Kvar) Tổng dung lượng (uF) Dòng điện định mức (A) Hình dạng và chiều cao (mm)
BSMJ0.45-3-3 0,45 (50Hz) 3 47 3.8 Atype H=115
BSMJ0.45-5-3 5 78 6.4
BSMJ0.45-7.5-3 7.5 118 9.6 Atype H=135
BSMJ0.45-8-3 8 126 10.3
BSMJ0.45-10-3 10 157 12,8 Atype H=175
BSMJ0.45-12-3 12 188 15.4
BSMJ0.45-14-3 14 220 18 Atype H=215
BSMJ0.45-15-3 15 236 19.2
BSMJ0.45-16-3 16 251 20,5
BSMJ0.45-18-3 18 283 23 Atype H=245
BSMJ0.45-20-3 20 314 25,7
BSMJ0.45-25-3 25 393 32 Loại B H=215
BSMJ0.45-30-3 30 471 38,5 Loại B H=245
BSMJ0.45-40-3 40 629 51,3 Loại B H=300
BSMJ0.45-50-3 50 786 64,2 Loại C H=230

Kích thước tổng thể và kích thước lắp đặt

BSMJ(Y) BCMJ(Y)
BSMJ(Y) BCMJ(Y)
BSMJ(Y) BCMJ(Y)
BSMJ(Y) BCMJ(Y)
Số hiệu mẫu BSMJ(Y), BZMJ(J) (Bảng 4) Bán kính vỏ M (mm) Chiều cao vỏ H(mm)
0,4-10-3 76 240
0,4-12,5-3 76 240
0.4-14-3 86 240
0.4-15-3 86 240
0.4-16-3 86 240
0.4-18-3 96 240
0.4-20-3 96 240
0.4-25-3 116 280
0.4-30-3 116 280
0,45-10-3 76 240
0,45-12,5-3 76 240
0,45-14-3 86 240
0,45-15-3 86 240
0,45-16-3 86 240
0.45-18-3 96 240
96 240
106 240
116 280

Mã số sản phẩm

15

Điện áp định mức 250VAC, 400VAC, 450VAC
525VAC, 690VAC, 750VAC
Công suất định mức 1-50kVAR
Lỗi 0~+10%
Hệ số tổn hao thấp thấp hơn 0,10%
Điện áp chịu đựng tại điểm nối 1.75Vn10s vỏ nối 3kVA10s
Cách nhiệt Vỏ nối dây 500VDC, chiều dài tối thiểu lớn hơn 100M.
Điện áp quá tải tối đa 110% điện áp định mức
Dòng điện quá tải tối đa 130% dòng điện định mức
Tính năng tự xả Sau 1 phút tắt nguồn, điện áp dư giảm xuống còn 50V trở xuống.
Thông số kỹ thuật Điện áp định mức (kV) Công suất định mức (Kvar) Tổng dung lượng (uF) Dòng điện định mức (A) Hình dạng và chiều cao (mm)
BSMJ0.4-3-3 0,4 (50Hz) 3 59 4.3 Loại AH=115
BSMJ0.4-5-3 5 99 7.2
BSMJ0.4-7.5-3 7.5 149 10.8 Loại AH=135
BSMJ0.4-8-3 8 158 11,5
BSMJ0.4-10-3 10 198 14.4 Loại AH=175
BSMJ0.4-12-3 12 238 17.3
BSMJ0.4-14-3 14 278 20.2 Loại AH=215
BSMJ0.4-15-3 15 298 21,7
BSMJ0.4-16-3 16 318 23.1
BSMJ0.4-18-3 18 358 26 Loại AH=245
BSMJ0.4-20-3 20 398 28,9
BSMJ0.4-25-3 25 498 36 Loại BH=215
BSMJ0.4-30-3 30 597 43,3 Loại BH=245
BSMJ0.4-40-3 40 796 57,7 Loại BH=300
BSMJ0.4-50-3 50 995 72,2 Loại C
Thông số kỹ thuật Điện áp định mức (kV) Công suất định mức (Kvar) Tổng dung lượng (uF) Dòng điện định mức (A) Hình dạng và chiều cao (mm)
BSMJ0.45-3-3 0,45 (50Hz) 3 47 3.8 Loại AH=115
BSMJ0.45-5-3 5 78 6.4
BSMJ045-7.5-3 7.5 118 9.6 Loại AH=135
BSMJ0.45-8-3 8 126 10.3
BSMJ045-10-3 10 157 12,8 Loại AH=175
BSMJ0.45-12-3 12 188 15.4
BSMJ045-14-3 14 220 18 Loại AH=215
BSMJ045-15-3 15 236 19.2
BSMJ045-16-3 16 251 20,5
BSMJ0.45-18-3 18 283 23 Loại AH=245
BSMJ0.45-20-3 20 314 25,7
BSMJ0.45-25-3 25 393 32 Loại BH=215
BSMJ045-30-3 30 471 38,5 Loại BH=245
BSMJ045-40-3 40 629 51,3 Loại BH=300
BSMJ045-50-3 50 786 64,2 Loại C

2 3 4

Kích thước tổng thể và kích thước lắp đặt

16 17

Mã số mẫu: BSMJ(Y), BZMJ(J) bán kính vỏ M(mm) vỏ cao H(mm)
0,4-10-3 76 240
0,4-12,5-3 76 240
0.4-14-3 86 240
0.4-15-3 86 240
0.4-16-3 86 240
0.4-18-3 96 240
0.4-20-3 96 240
0.4-25-3 116 280
0.4-30-3 116 280
0,45-10-3 76 240
0,45-12,5-3 76 240
0,45-14-3 86 240
0,45-15-3 86 240
0,45-16-3 86 240
0.45-18-3 96 240
0,45-20-3 96 240
0,45-25-3 106 240
0,45-30-3 116 280
  • Danh mục sản phẩm

    Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.