1. Thiết kế tất cả trong một giúp dễ dàng vận chuyển và lắp đặt, triển khai linh hoạt.
2. Tách biệt khoang điện và khoang pin để ngăn ngừa hiện tượng quá nhiệt lan rộng.
3. Thiết kế đa dạng về dung lượng đáp ứng nhu cầu của nhiều ứng dụng khác nhau.
4. Thiết kế nhiều cổng kết nối nhanh đáp ứng nhu cầu kết nối nhanh trong các tình huống khác nhau.
5. Hỗ trợ truy cập PV DC
Thông số pin
| Người mẫu | RES-372L186 | RES-418L209 |
| Tốc độ sạc/xả | 0,5 độ C | |
| Dung lượng định mức của từng cell pin (Ah) | 314 | |
| Điện áp định mức (V) | 768 | |
| Dải điện áp hoạt động (V) | 672~876 | |
| Công suất định mức (kWh) | 482 | 723 |
| Cấu hình | (1P240S)*2P | (1P240S)*3P |
Thông số AC (Kết nối lưới)
| Người mẫu | RES-372L186 | RES-418L209 |
| Công suất đầu ra định mức (kW) | 250 | |
| Dòng điện đầu ra định mức (A) | 360 | |
| Điện áp lưới định mức & Phạm vi (V) | 3W/N/PE, 230/400 | |
| Tần số lưới điện định mức (Hz) | 50/60 | |
| Hệ số công suất | 1 (0,9 dẫn đến 0,9 bị trễ) | |
| THDi | ≤3% (@công suất định mức) | |
Thông số AC (Hệ thống điện độc lập)
| Người mẫu | RES-372L186 | RES-418L209 |
| Công suất đầu ra định mức (kW) | 250 | |
| Dòng điện đầu ra định mức (A) | 360 | |
| Điện áp đầu ra định mức (V) | 3W/N/PE, 230/400 | |
| Tần số đầu ra định mức (Hz) | 50/60 | |
| Khả năng chịu tải không cân bằng | 100% | |
Đầu vào PV (Tích hợp PV thông qua tủ phụ tùy chọn)
| Người mẫu | RES-372L186 | RES-418L209 |
| Công suất đầu vào tối đa của PV (kWp) | 360 | |
| Số lượng tối đa MPPT | 6 | |
| Dải điện áp đầu vào PV (V) | 200~660 | |
| Dòng điện đầu vào tối đa của PV (A) | 6*150 | |
Thông số chung
| Người mẫu | RES-372L186 | RES-418L209 |
| Biến áp cách ly | Đúng | |
| Xếp hạng IP | IP54 | |
| Phương pháp làm mát | Khoang chứa pin (làm mát bằng chất lỏng) / Khoang chứa thiết bị điện (làm mát bằng không khí) | |
| Hệ thống dập lửa | Hệ thống dập lửa cấp tủ | |
| Độ ẩm tương đối | 0~95%, Không ngưng tụ | |
| Khoảng nhiệt độ (℃) | -20~+50 | |
| Độ cao hoạt động tối đa (m) | 4000 (cần giảm công suất >2000) | |
| Giao diện truyền thông | CAN/RS485, Ethernet | |
| Giao thức truyền thông | Modbus/IEC104 | |
| Trọng lượng (T) | ≈8.1 | ≈9,8 |
| Kích thước (Chiều rộng*Chiều sâu*Chiều cao) (mm) | 2991*2438*2896 | |